học thuật

Học thuật
Thân thiện
học thuật

Một nhà nghiên cứu đang đọc sách học thuật trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống kiến thức, lý thuyết phương pháp trong một lĩnh vực nghiên cứu chuyên sâu: "Học thuật" chỉ toàn bộ hệ thống tri thức tính khoa học, được xây dựng phát triển qua nghiên cứu, thường gắn với các ngành khoa học xã hội khoa học tự nhiên.
    • Lĩnh vực hoặc hoạt động mang tính nghiên cứu, lý luận chuyên môn cao: "Học thuật" còn dùng để chỉ phạm vi hoạt động nghiên cứu, trao đổi phát triển kiến thức chuyên môn một cách hệ thống.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất nghiên cứu chuyên sâu, lý thuyết hệ thống: "Học thuật" mô tả những thuộc về hoặc phù hợp với các tiêu chuẩn, phương pháp phong cách của giới nghiên cứu giáo dục bậc cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nền học thuật nước nhà đang những bước phát triển mới. (Hệ thống tri thức khoa học của đất nước đang những bước phát triển mới.)
    • Anh ấy một nhà nghiên cứu nhiều đóng góp cho học thuật. (Anh ấy một nhà nghiên cứu nhiều đóng góp cho lĩnh vực nghiên cứu chuyên môn.)
  • Tính từ:

    • Đây một công trình nghiên cứu giá trị học thuật cao. (Đây một công trình nghiên cứu giá trị chuyên môn, lý luận cao.)
    • Bài viết của ấy mang phong cách học thuật nét. (Bài viết của ấy mang phong cách nghiên cứu chuyên sâu, hệ thống nét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính học thuật": đặc điểm thể hiện sự chuyên sâu, nghiêm túc cơ sở lý thuyết vững chắc của một công trình, bài viết.

    • Luận văn này cần được nâng cao tính học thuật. (Luận văn này cần được làm cho chuyên sâu cơ sở lý luận hơn.)
  • "giới học thuật": cộng đồng các nhà nghiên cứu, học giả, giảng viên đại học hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.

    • Sự kiện này thu hút sự chú ý của cả giới học thuật trong ngoài nước. (Sự kiện này thu hút sự chú ý của cả cộng đồng nghiên cứu khoa học trong ngoài nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Học giả (danh từ): người học vấn uyên thâm, chuyên nghiên cứu sâu về một lĩnh vực học thuật.

    • Ông ấy được kính trọng như một học giả lớn. (Ông ấy được kính trọng như một nhà nghiên cứu lớn.)
  • Thuật ngữ (danh từ): từ ngữ chuyên dùng trong một ngành khoa học, kỹ thuật hay một lĩnh vực học thuật cụ thể.

    • Cuốn sách giải thích các thuật ngữ chuyên ngành. (Cuốn sách giải thích các từ ngữ chuyên môn của ngành.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học (danh từ/tính từ): hệ thống tri thức về quy luật của tự nhiên xã hội; mang tính chất của khoa học. (Tuy nhiên, "khoa học" thường rộng hơn có thể chỉ khoa học tự nhiên cụ thể, trong khi "học thuật" nhấn mạnh tính hệ thống nghiên cứu chuyên sâu).
  • Hàn lâm (tính từ): mang tính chất nghiên cứu bác học, kinh viện, đôi khi có thể hàm ý xa rời thực tế.
Các cụm từ liên quan
  • Đời sống học thuật: các hoạt động nghiên cứu, trao đổi, xuất bản trong cộng đồng nghiên cứu.

    • Ông dành trọn cả đời sống học thuật cho ngành sử học. (Ông dành trọn cả cuộc đời nghiên cứu cho ngành sử học.)
  • Tạp chí học thuật: ấn phẩm định kỳ chuyên đăng các bài nghiên cứu, bài báo khoa học.

    • Bài báo của anh được đăng trên một tạp chí học thuật uy tín. (Bài báo của anh được đăng trên một tạp chí nghiên cứu khoa học uy tín.)
Thành ngữ liên quan
  • Tháp ngà học thuật: cụm từ ẩn dụ chỉ môi trường học thuật tách biệt, xa rời thực tế đời sống.
    • Nhà nghiên cứu không nên sống mãi trong tháp ngà học thuật. (Nhà nghiên cứu không nên sống mãi trong thế giới nghiên cứu tách biệt khỏi thực tế.)
học thuật

Một nhà nghiên cứu đang đọc sách học thuật trong thư viện.

  1. Hệ thống kiến thức về khoa học xã hội khoa học tự nhiên: Nền học thuật mới.